Hình nền cho tenderness
BeDict Logo

tenderness

/ˈtɛn.də.nɪs/ /ˈtɛn.dɚ.nɪs/

Định nghĩa

noun

Sự dịu dàng, sự âu yếm, sự trìu mến.

Ví dụ :

Khi những người yêu nhau ở bên nhau, sự thờ ơ lạnh lùng của họ tan biến, nhường chỗ cho tình yêu và sự trìu mến.