noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự dịu dàng, sự âu yếm, sự trìu mến. A tendency to express warm, compassionate feelings Ví dụ : "When the lovers were together, their cold indifference gave way to love and tenderness." Khi những người yêu nhau ở bên nhau, sự thờ ơ lạnh lùng của họ tan biến, nhường chỗ cho tình yêu và sự trìu mến. emotion character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự dịu dàng, lòng trắc ẩn, sự ân cần. Concern for the feelings or welfare of others Ví dụ : "When they saw the poor orphans, they were overwhelmed with tenderness for them." Khi nhìn thấy những đứa trẻ mồ côi đáng thương, họ tràn ngập lòng trắc ẩn và sự ân cần dành cho chúng. emotion character attitude human quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau, sự đau nhức. Pain or discomfort when an affected area is touched Ví dụ : "He noted her extreme tenderness when he touched the bruise on her thigh." Anh ấy nhận thấy cô ấy tỏ ra rất đau khi anh chạm vào vết bầm trên đùi cô. medicine sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc