adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấn tượng, một cách ấn tượng, mạnh mẽ. In an impressive manner; forcibly. Ví dụ : "The student impressively solved the difficult math problem in under a minute. " Bạn học sinh đó đã giải bài toán khó một cách ấn tượng chỉ trong vòng chưa đầy một phút. achievement quality style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc