Hình nền cho forcibly
BeDict Logo

forcibly

/ˈfɔːsəbli/

Định nghĩa

adverb

Bằng vũ lực, cưỡng bức, ép buộc.

Ví dụ :

Giáo viên đã cưỡng chế đưa học sinh ra khỏi lớp vì em đó gây rối làm ảnh hưởng đến bài học.