

forcibly
Định nghĩa
adverb
Bằng vũ lực, mạnh mẽ, cưỡng bức.
Ví dụ :
Từ liên quan
disrupting verb
/dɪsˈrʌptɪŋ/ /dɪzˈrʌptɪŋ/
Gây rối, làm xáo trộn, phá vỡ.
"The loud music from the construction site was disrupting the students' concentration during the exam. "
Tiếng nhạc ồn ào từ công trường xây dựng đang gây rối, làm xáo trộn sự tập trung của học sinh trong lúc thi.
powerfully adverb
/ˈpaʊəf(ə)li/ /ˈpaʊɚf(ə)li/