noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sâu thẳm nhất, cốt lõi, trung tâm. That which is innermost; the core. Ví dụ : "The counselor hoped to reach the innermost of the student's troubled heart and understand the root of his sadness. " Nhà tư vấn hy vọng có thể chạm đến nơi sâu thẳm nhất trong trái tim đầy muộn phiền của cậu học sinh, để hiểu được căn nguyên nỗi buồn của em. part being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong cùng, sâu thẳm nhất. Farthest inside or towards the center or middle. Ví dụ : "She poured her innermost feelings into her journal." Cô ấy dốc hết những cảm xúc sâu thẳm nhất vào nhật ký của mình. position part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc