Hình nền cho innermost
BeDict Logo

innermost

/ˈɪnɚmoʊst/

Định nghĩa

noun

Sâu thẳm nhất, cốt lõi, trung tâm.

That which is innermost; the core.

Ví dụ :

Nhà tư vấn hy vọng có thể chạm đến nơi sâu thẳm nhất trong trái tim đầy muộn phiền của cậu học sinh, để hiểu được căn nguyên nỗi buồn của em.