Hình nền cho ripples
BeDict Logo

ripples

/ˈrɪpəlz/

Định nghĩa

noun

Gợn sóng, lăn tăn.

Ví dụ :

Tôi thả một viên đá nhỏ xuống ao và nhìn những gợn sóng lăn tăn lan rộng ra.
noun

Gợn sóng, sóng lăn tăn.

Ví dụ :

Bác sĩ nhận thấy những gợn sóng lăn tăn nhỏ trên màn hình theo dõi tim, cho thấy nhịp tim của bệnh nhân có một chút bất thường.