

understandable
Định nghĩa
adjective
Ví dụ :
Từ liên quan
circumstances noun
/ˈsɜːkəmst(ə)nsɪz/ /ˈsɝkəmstænsɪz/
Hoàn cảnh, tình huống, điều kiện.
""Because of unforeseen circumstances, the school trip was cancelled." "
Do những tình huống không lường trước được, chuyến đi chơi của trường đã bị hủy bỏ.
comprehensible adjective
/kɒmpɹəˈhɛnsɪbəl/
Dễ hiểu, có thể hiểu được.
explanation noun
/ˌɛkspləˈneɪʃən/