adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong phân tử, nội phân tử. Between different parts of the same molecule. Ví dụ : "The scientist studied the intramolecular forces that caused the protein to fold into its specific shape. " Nhà khoa học nghiên cứu các lực nội phân tử, tức là lực giữa các phần khác nhau của cùng một phân tử, đã khiến protein cuộn lại thành hình dạng đặc trưng của nó. chemistry compound science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc