Hình nền cho vehicles
BeDict Logo

vehicles

/ˈviː.ɪ.kl̩z/ /ˈvi.ə.kl̩z/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhiều loại phương tiện, như ô tô, xe buýt và xe đạp, đi trên đường đến trường.
noun

Chất dẫn, môi trường pha loãng.

Ví dụ :

Người họa sĩ cẩn thận lựa chọn chất dẫn cho sơn dầu của mình, đảm bảo chúng sẽ kết dính các hạt màu và tạo ra một lớp sơn bền, lâu phai.