Hình nền cho replacement
BeDict Logo

replacement

/ɹɪˈpleɪsmənt/

Định nghĩa

noun

Thay thế, người thay thế, vật thay thế.

Ví dụ :

"My old bicycle tire was flat, so I bought a replacement. "
Lốp xe đạp cũ của tôi bị xịt, nên tôi đã mua một cái lốp mới để thay thế.