noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay thế, người thay thế, vật thay thế. A person or thing that takes the place of another; a substitute. Ví dụ : "My old bicycle tire was flat, so I bought a replacement. " Lốp xe đạp cũ của tôi bị xịt, nên tôi đã mua một cái lốp mới để thay thế. thing job toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thay thế, sự thay thế chỗ. The act of replacing something. Ví dụ : "The replacement of that broken light-bulb will have to wait until I can buy a new one." Việc thay thế bóng đèn bị hỏng đó phải đợi đến khi tôi mua được bóng mới. action process toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thay thế, mặt thay thế. The removal of an edge of crystal, by one plane or more. Ví dụ : "The replacement of the chipped corner of the crystal vase was completed by a skilled artisan. " Việc tạo ra một mặt thay thế để loại bỏ phần góc bị sứt mẻ của bình pha lê đã được một nghệ nhân lành nghề hoàn thành. geology mineral toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc