BeDict Logo

fold

/fəʊld/ /foʊld/
Hình ảnh minh họa cho fold: Nếp gấp.
 - Image 1
fold: Nếp gấp.
 - Thumbnail 1
fold: Nếp gấp.
 - Thumbnail 2
noun

Tiêu đề về vở kịch của trường nằm phía trên nếp gấp của tờ báo, nên tôi dễ dàng nhìn thấy nó khi xem lướt qua.

Hình ảnh minh họa cho fold: Lằn phân cách, phần hiển thị đầu tiên.
noun

Lằn phân cách, phần hiển thị đầu tiên.

Bài báo về vở kịch của trường chủ yếu nằm ở phần hiển thị đầu tiên (trên lằn phân cách), nên tôi không cần phải cuộn xuống để xem những chi tiết chính.

Hình ảnh minh họa cho fold: Tổ hợp, Hàm thu gọn.
 - Image 1
fold: Tổ hợp, Hàm thu gọn.
 - Thumbnail 1
fold: Tổ hợp, Hàm thu gọn.
 - Thumbnail 2
noun

Trong chương trình bảng tính của chúng ta, hàm fold đã kết hợp tất cả điểm số của học sinh để tính điểm trung bình (sử dụng hàm thu gọn).

Hình ảnh minh họa cho fold: Đoạn mã có thể thu gọn.
noun

Đoạn mã có thể thu gọn.

Lập trình viên đã dùng chức năng "ẩn đoạn mã" (fold) để giấu định nghĩa hàm dài, giúp phần còn lại của code dễ đọc hơn.