Hình nền cho fold
BeDict Logo

fold

/fəʊld/ /foʊld/

Định nghĩa

noun

Nếp gấp, Chỗ gấp.

Ví dụ :

Sau hai lần tố thêm liên tiếp, John nhận ra rằng có lẽ bỏ bài là lựa chọn tốt nhất của anh ta.
noun

Ví dụ :

Tiêu đề về vở kịch của trường nằm phía trên nếp gấp của tờ báo, nên tôi dễ dàng nhìn thấy nó khi xem lướt qua.
noun

Lằn phân cách, phần hiển thị đầu tiên.

Ví dụ :

Bài báo về vở kịch của trường chủ yếu nằm ở phần hiển thị đầu tiên (trên lằn phân cách), nên tôi không cần phải cuộn xuống để xem những chi tiết chính.
noun

Ví dụ :

Trong chương trình bảng tính của chúng ta, hàm `fold` đã kết hợp tất cả điểm số của học sinh để tính điểm trung bình (sử dụng hàm thu gọn).
noun

Đoạn mã có thể thu gọn.

Ví dụ :

Lập trình viên đã dùng chức năng "ẩn đoạn mã" (fold) để giấu định nghĩa hàm dài, giúp phần còn lại của code dễ đọc hơn.
noun

Ví dụ :

Cộng đoàn đạo hữu nhiệt liệt chào đón những thành viên mới đến tham dự buổi lễ.