noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nếp gấp, Chỗ gấp. An act of folding. Ví dụ : "After two reraises in quick succession, John realised his best option was probably a fold." Sau hai lần tố thêm liên tiếp, John nhận ra rằng có lẽ bỏ bài là lựa chọn tốt nhất của anh ta. action process toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nếp gấp, đường gấp. A bend or crease. Ví dụ : "The paper had a sharp fold where it was creased. " Tờ giấy có một nếp gấp sắc nét ngay chỗ bị làm nhàu. appearance material toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nếp gấp, động tác gấp. Any correct move in origami. Ví dụ : "The origami enthusiast carefully performed each fold, creating a beautiful crane. " Người đam mê origami cẩn thận thực hiện từng nếp gấp, tạo ra một con hạc giấy tuyệt đẹp. art tradition toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nếp gấp. (newspapers) The division between the top and bottom halves of a broadsheet: headlines above the fold will be readable in a newsstand display; usually the fold. Ví dụ : "The headline about the school play was above the fold, so I could easily see it while browsing the newspaper. " Tiêu đề về vở kịch của trường nằm phía trên nếp gấp của tờ báo, nên tôi dễ dàng nhìn thấy nó khi xem lướt qua. media toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lằn phân cách, phần hiển thị đầu tiên. (by extension) The division between the part of a web page visible in a web browser window without scrolling; usually the fold. Ví dụ : "The article about the school play was mostly above the fold, so I didn't have to scroll down to see the main details. " Bài báo về vở kịch của trường chủ yếu nằm ở phần hiển thị đầu tiên (trên lằn phân cách), nên tôi không cần phải cuộn xuống để xem những chi tiết chính. computing internet technology media communication toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nếp gấp, chỗ gấp, sự bao bọc. That which is folded together, or which enfolds or envelops; embrace. Ví dụ : "The warm fold of her mother's arms comforted the crying child. " Vòng tay ấm áp ôm chặt của mẹ đã an ủi đứa bé đang khóc. action body toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nếp uốn, nếp gấp. The bending or curving of one or a stack of originally flat and planar surfaces, such as sedimentary strata, as a result of plastic (i.e. permanent) deformation. Ví dụ : "The fold in the rock layers showed evidence of a powerful earthquake. " Nếp uốn trong các lớp đá cho thấy dấu hiệu của một trận động đất mạnh. geology science toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổ hợp, Hàm thu gọn. In functional programming, any of a family of higher-order functions that process a data structure recursively to build up a value. Ví dụ : "The `fold` function in our spreadsheet program combined all the student grades to calculate the average. " Trong chương trình bảng tính của chúng ta, hàm `fold` đã kết hợp tất cả điểm số của học sinh để tính điểm trung bình (sử dụng hàm thu gọn). computing technology function logic toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn mã có thể thu gọn. A section of source code that can be collapsed out of view in an editor to aid readability. Ví dụ : "The programmer used the "fold" to hide the long function definition, making the rest of the code easier to read. " Lập trình viên đã dùng chức năng "ẩn đoạn mã" (fold) để giấu định nghĩa hàm dài, giúp phần còn lại của code dễ đọc hơn. computing technical technology internet word writing toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấp, xếp. To bend (any thin material, such as paper) over so that it comes in contact with itself. Ví dụ : "The student carefully folded the piece of paper in half to make a paper airplane. " Bạn học sinh cẩn thận gấp đôi tờ giấy lại để làm máy bay giấy. material action toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấp, xếp. To make the proper arrangement (in a thin material) by bending. Ví dụ : "To prepare for her presentation, Sarah folded the paper into a neat triangle. " Để chuẩn bị cho bài thuyết trình, Sarah đã gấp tờ giấy thành một hình tam giác gọn gàng. material action toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấp lại, tạo nếp gấp. To become folded; to form folds. Ví dụ : "The paper airplane easily folded into a neat shape. " Chiếc máy bay giấy dễ dàng bị gấp lại thành một hình dạng gọn gàng. action process toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gập, sụp đổ. To fall over; to be crushed. Ví dụ : "The chair folded under his enormous weight." Cái ghế bị gập/sụp xuống vì sức nặng quá lớn của anh ấy. disaster toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ôm, ôm chặt, ghì chặt. To enclose within folded arms (see also enfold). Ví dụ : "The teacher, feeling overwhelmed, folded her arms, signaling she wasn't ready to discuss the issue further. " Cảm thấy choáng ngợp, cô giáo khoanh tay ôm chặt lấy mình, ra hiệu rằng cô chưa sẵn sàng thảo luận thêm về vấn đề này. body action human toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhượng bộ, chịu thua. To give way on a point or in an argument. Ví dụ : "During the debate, the student leader folded on the issue of homework assignments, agreeing to a compromise. " Trong cuộc tranh luận, người đứng đầu hội sinh viên đã nhượng bộ về vấn đề bài tập về nhà, đồng ý thỏa hiệp. attitude communication toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ. To withdraw from betting. Ví dụ : "With no hearts in the river and no chance to hit his straight, he folded." Không có lá cơ nào ở các lá bài chung và không có cơ hội để có sảnh, anh ta bỏ bài. bet game toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ, rút lui. (by extension) To withdraw or quit in general. Ví dụ : "Feeling overwhelmed by the workload, she decided to fold her plans for a weekend trip. " Cảm thấy quá tải với công việc, cô ấy quyết định bỏ kế hoạch cho chuyến đi cuối tuần. business economy toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấp, trộn nhẹ. To stir gently, with a folding action. Ví dụ : "Fold the egg whites into the batter." Gấp nhẹ lòng trắng trứng vào bột. food utensil action toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phá sản, đóng cửa. Of a company, to cease to trade. Ví dụ : "The company folded after six quarters of negative growth." Công ty đã phá sản sau sáu quý liên tiếp tăng trưởng âm. business economy finance industry toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gập, khoanh. To double or lay together, as the arms or the hands. Ví dụ : "He folded his arms in defiance." Anh ta khoanh tay lại một cách thách thức. body action toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấp lại, che đậy, giấu giếm. To cover or wrap up; to conceal. Ví dụ : "The student carefully folded the note, trying to conceal the message inside. " Người học sinh cẩn thận gấp tờ giấy lại, cố gắng giấu kín nội dung bên trong. action appearance toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuồng, rào quây. A pen or enclosure for sheep or other domestic animals. Ví dụ : "The farmer repaired the broken sheep fold, making sure the animals were safe inside. " Người nông dân sửa lại chuồng cừu bị hỏng, đảm bảo đàn vật nuôi được an toàn bên trong. animal agriculture property toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn (collective) A group of sheep or goats. Ví dụ : "The farmer watched the fold of sheep grazing peacefully in the field. " Người nông dân nhìn đàn cừu gặm cỏ thanh bình trên đồng. animal group agriculture toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổ ấm, Gia đình. Home, family. Ví dụ : "My fold is very supportive, always encouraging me to do my best at school. " Tổ ấm của tôi luôn ủng hộ tôi và khuyến khích tôi cố gắng hết mình ở trường. family toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạo hữu, tín đồ, con chiên. A church congregation, a group of people who adhere to a common faith and habitually attend a given church; the Christian church as a whole, the flock of Christ. Ví dụ : "The church fold welcomed new members to their services. " Cộng đoàn đạo hữu nhiệt liệt chào đón những thành viên mới đến tham dự buổi lễ. religion group theology organization toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoàn, nhóm. A group of people with shared ideas or goals or who live or work together. Ví dụ : "The study group was a helpful fold for students preparing for the exam. " Nhóm học tập là một đoàn hỗ trợ hữu ích cho các bạn sinh viên đang chuẩn bị cho kỳ thi. group organization society toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giới hạn, ranh giới. A boundary or limit. Ví dụ : "The company's growth hit a fold in the market downturn. " Sự tăng trưởng của công ty đã chạm đến giới hạn do suy thoái thị trường. area point toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quây, dồn vào chuồng. To confine animals in a fold. Ví dụ : "The farmer folded the sheep in the pen. " Người nông dân quây đàn cừu vào chuồng. animal agriculture toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cõi trần, thế gian, trái đất. The Earth; earth; land, country. Ví dụ : "The family's vacation destination was the beautiful fold of Tuscany. " Điểm đến cho kỳ nghỉ của gia đình là vùng Tuscany tươi đẹp của cõi trần này. world geography geology nature place environment toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc