adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách ghen tuông, với vẻ ghen tị. In a jealous manner. Ví dụ : "She watched her brother open his birthday presents jealously. " Cô ấy nhìn anh trai mở quà sinh nhật với vẻ ghen tị thấy rõ. emotion attitude character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc