Hình nền cho kanji
BeDict Logo

kanji

/ˈkaːndʒi/

Định nghĩa

noun

Hán tự, chữ Hán.

The system of writing Japanese using Chinese characters.

Ví dụ :

"My Japanese textbook has a whole section dedicated to learning kanji, which are Chinese characters used in Japanese writing. "
Sách giáo khoa tiếng Nhật của tôi có hẳn một phần chỉ để học kanji, hay còn gọi là Hán tự, là những chữ Hán được dùng trong hệ thống chữ viết tiếng Nhật.