verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ly kỳ, gây hồi hộp, làm phấn khích. To suddenly excite someone, or to give someone great pleasure; to (figuratively) electrify; to experience such a sensation. Ví dụ : "The roller coaster ride was thrilling the children. " Chuyến đi tàu lượn siêu tốc đã khiến bọn trẻ vô cùng phấn khích. sensation entertainment emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rùng mình, làm run, làm rộn ràng. To (cause something to) tremble or quiver. Ví dụ : "The old grandfather clock's pendulum thrilled with each tick, a small but noticeable quiver. " Quả lắc của chiếc đồng hồ cây cũ kỹ rùng mình theo mỗi nhịp tích tắc, một sự rung động nhỏ nhưng dễ nhận thấy. sensation action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoan, đục, xuyên thủng. To perforate by a pointed instrument; to bore; to transfix; to drill. Ví dụ : "The carpenter thrilling the wood with a drill bit prepared the hole for the new screw. " Người thợ mộc khoan gỗ bằng mũi khoan để chuẩn bị lỗ cho con ốc vít mới. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném, quăng, phóng. To hurl; to throw; to cast. Ví dụ : "The angry customer, upon receiving the damaged product, threatened to thrill it across the store. " Khi nhận được sản phẩm bị hư hại, người khách hàng giận dữ đe dọa sẽ ném mạnh nó bay qua cửa hàng. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoan ren. To drill and thread in one operation, using a tool bit that cuts the hole and the threads in one series of computer-controlled movements. Ví dụ : "The machine operator thrilling the metal rod, creating precise threads for the new bicycle parts. " Người vận hành máy đang khoan ren thanh kim loại, tạo ra những đường ren chính xác cho các bộ phận xe đạp mới. technical machine industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hồi hộp, cảm giác mạnh. A thrill. Ví dụ : "The roller coaster ride gave us a thrilling. " Đi tàu lượn siêu tốc làm chúng tôi cảm thấy rất hồi hộp. sensation entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ly kỳ, gây cấn, hồi hộp. Causing a feeling of sudden excitement. Ví dụ : "The surprise party for my sister was thrilling; everyone screamed with joy. " Bữa tiệc bất ngờ dành cho em gái tôi thật sự rất ly kỳ và gây cấn; ai cũng hét lên vì vui sướng. sensation entertainment emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc