Hình nền cho thrilling
BeDict Logo

thrilling

/ˈθɹɪlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ly kỳ, gây hồi hộp, làm phấn khích.

Ví dụ :

"The roller coaster ride was thrilling the children. "
Chuyến đi tàu lượn siêu tốc đã khiến bọn trẻ vô cùng phấn khích.
verb

Ví dụ :

Người vận hành máy đang khoan ren thanh kim loại, tạo ra những đường ren chính xác cho các bộ phận xe đạp mới.