Hình nền cho characters
BeDict Logo

characters

/ˈkæɹəktəz/ /ˈkɛɹəktɚz/

Định nghĩa

noun

Nhân vật, vai.

Ví dụ :

"The characters in the book went on a thrilling adventure. "
Các nhân vật trong cuốn sách đã trải qua một cuộc phiêu lưu ly kỳ.
noun

Tính cách, phẩm chất, nhân cách.

Ví dụ :

Học sinh ở trường đó có những tính cách rất đa dạng, từ những em trầm lặng và chăm chỉ đến những em hướng ngoại và có năng khiếu nghệ thuật.
noun

Cá tính, phẩm chất, tính cách.

Ví dụ :

Bản lĩnh của cô ấy thể hiện rõ khi cô ấy đứng lên chống lại kẻ bắt nạt, mặc dù cô ấy rất sợ.
noun

Ký hiệu, đặc trưng.

Ví dụ :

Trong đại số trừu tượng, việc hiểu các ký hiệu đặc trưng của nhóm giúp chúng ta phân tích cấu trúc và các tính chất cơ bản của nó.