noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân vật, vai. A being involved in the action of a story. Ví dụ : "The characters in the book went on a thrilling adventure. " Các nhân vật trong cuốn sách đã trải qua một cuộc phiêu lưu ly kỳ. story literature character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính cách, đặc điểm. A distinguishing feature; characteristic; trait; phene. Ví dụ : "A single locus governing the petal colour character was detected on the linkage group A2." Một vị trí duy nhất kiểm soát đặc điểm màu cánh hoa đã được phát hiện trên nhóm liên kết A2. character aspect type quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính cách, phẩm chất, nhân cách. A complex of traits marking a person, group, breed, or type. Ví dụ : "The students at that school have very diverse characters, ranging from quiet and studious to outgoing and artistic. " Học sinh ở trường đó có những tính cách rất đa dạng, từ những em trầm lặng và chăm chỉ đến những em hướng ngoại và có năng khiếu nghệ thuật. character person type group human being moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá tính, phẩm chất, tính cách. Strength of mind; resolution; independence; individuality; moral strength. Ví dụ : "Her characters shone through when she stood up to the bully, even though she was scared. " Bản lĩnh của cô ấy thể hiện rõ khi cô ấy đứng lên chống lại kẻ bắt nạt, mặc dù cô ấy rất sợ. character mind moral soul philosophy attitude value quality ability human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân vật, người có cá tính. A unique or extraordinary individual; a person characterized by peculiar or notable traits, especially charisma. Ví dụ : "Julius Caesar is a great historical character." Julius Caesar là một nhân vật lịch sử vĩ đại, một người có cá tính mạnh mẽ và lôi cuốn. person character literature story human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ký tự, chữ viết, con chữ. A written or printed symbol, or letter. Ví dụ : "The teacher wrote the alphabet characters on the board. " Cô giáo viết các ký tự chữ cái lên bảng. writing language communication character sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểu chữ, nét chữ, lối viết. Style of writing or printing; handwriting; the particular form of letters used by a person or people. Ví dụ : "an inscription in the Runic character" một dòng chữ khắc bằng kiểu chữ Runic. writing style character language communication type Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mật mã, ký tự mã hóa. A secret cipher; a way of writing in code. Ví dụ : "The spy used special characters to write the message, so no one else could understand it. " Điệp viên đã dùng các ký tự mã hóa đặc biệt để viết tin nhắn, nên không ai khác có thể hiểu được. writing communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ký tự. One of the basic elements making up a text file or string: a code representing a printing character or a control character. Ví dụ : "The password must be at least eight characters long and include a number. " Mật khẩu phải dài ít nhất tám ký tự và bao gồm một chữ số. computing technology writing communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân vật, kẻ, hạng người. A person or individual, especially one who is unknown or raises suspicions. Ví dụ : "That old guy is a real character." Ông già đó là một nhân vật khá đáng ngờ đấy. character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ký hiệu, đặc trưng. A complex number representing an element of a finite Abelian group. Ví dụ : "Sentence: In abstract algebra, understanding the group's characters helps us analyze its fundamental structure and properties. " Trong đại số trừu tượng, việc hiểu các ký hiệu đặc trưng của nhóm giúp chúng ta phân tích cấu trúc và các tính chất cơ bản của nó. math number element group logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính cách, phẩm chất. Quality, position, rank, or capacity; quality or conduct with respect to a certain office or duty. Ví dụ : "in his character as a magistrate" Với tư cách là một thẩm phán. character quality position job state title moral being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân phẩm, tiếng tăm, danh tiếng. The estimate, individual or general, put upon a person or thing; reputation. Ví dụ : "Her actions give her a bad character." Những hành động của cô ấy khiến cô ấy mang tiếng xấu. character moral value attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giấy chứng nhận hạnh kiểm, giấy giới thiệu. A reference given to a servant, attesting to his/her behaviour, competence, etc. Ví dụ : "The prospective employer asked for character references before offering Maria the job. " Nhà tuyển dụng tiềm năng đã yêu cầu Maria cung cấp giấy giới thiệu về hạnh kiểm trước khi đề nghị cô ấy công việc. job work character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dáng vẻ, tướng mạo. Personal appearance. Ví dụ : "The man's tired eyes and slumped shoulders gave his characters away – he clearly had a long day. " Đôi mắt mệt mỏi và bờ vai rũ xuống của người đàn ông đã tố cáo dáng vẻ mệt mỏi của anh ấy – rõ ràng là anh ta đã có một ngày dài. appearance character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc