Hình nền cho log
BeDict Logo

log

/lɑɡ/ /lɒɡ/

Định nghĩa

noun

Gốc cây, khúc gỗ.

Ví dụ :

Họ đi qua con suối trên một khúc gỗ mục bị đổ ngang qua.
noun

Cái ấy, dương vật.

verb

Đi với tốc độ được ghi lại, đo tốc độ bằng dụng cụ đo lường trên tàu.

Ví dụ :

Thuyền trưởng đã dùng dụng cụ đo tốc độ trên tàu để ghi lại tốc độ 10 hải lý một giờ của thuyền khi đi trên hồ.