noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gốc cây, khúc gỗ. The trunk of a dead tree, cleared of branches. Ví dụ : "They walked across the stream on a fallen log." Họ đi qua con suối trên một khúc gỗ mục bị đổ ngang qua. material nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúc gỗ, thân cây. Any bulky piece as cut from the above, used as timber, fuel etc. Ví dụ : "The carpenter used the large log to build a sturdy fence. " Người thợ mộc dùng khúc gỗ lớn để dựng một hàng rào chắc chắn. material fuel environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúc gỗ 16 feet. A unit of length equivalent to 16 feet, used for measuring timber, especially the trunk of a tree. Ví dụ : "The carpenter ordered 20 logs of timber for the new house. " Người thợ mộc đã đặt mua 20 khúc gỗ (mỗi khúc dài 16 feet) để làm nhà mới. material unit technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúc gỗ, thân cây. Anything shaped like a log; a cylinder. Ví dụ : "The carpenter used a smooth, round log to make the children's playhouse. " Người thợ mộc đã dùng một khúc gỗ tròn, nhẵn để làm nhà chơi cho bọn trẻ. material thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhật ký tốc độ. A floating device, usually of wood, used in navigation to estimate the speed of a vessel through water. Ví dụ : "The captain used a log to calculate how fast the ship was moving. " Thuyền trưởng đã dùng nhật ký tốc độ để tính toán con tàu đang di chuyển nhanh như thế nào. nautical sailing vehicle device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, kẻ đần độn, người ngu ngốc. A blockhead; a very stupid person. Ví dụ : "My brother is such a log; he didn't understand the simple instructions for the project. " Anh trai tôi đúng là đồ ngốc; anh ấy không hiểu được những hướng dẫn đơn giản cho dự án. person character attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúc gỗ, thân cây. A heavy longboard. Ví dụ : "My brother uses his log to practice skateboarding in the park. " Anh trai tôi dùng ván trượt dài của anh ấy, loại ván to như khúc gỗ, để tập trượt ván trong công viên. sport nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúc cây kem. A rolled cake with filling. Ví dụ : "For dessert, my aunt baked a delicious log cake filled with chocolate. " Để tráng miệng, dì tôi đã nướng một chiếc bánh khúc cây kem sô cô la ngon tuyệt. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cục chèn, khúc gỗ chèn. A weight or block near the free end of a hoisting rope to prevent it from being drawn through the sheave. Ví dụ : "To prevent the rope from slipping through the pulley, a small log was placed near the end. " Để dây thừng không bị tuột qua ròng rọc, người ta đặt một khúc gỗ chèn nhỏ gần đầu dây. nautical technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cục phân, bãi thải. A piece of feces. Ví dụ : "The dog left a log on the patio. " Con chó ỉ một cục phân trên sân. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt cây, đốn gỗ. To cut trees into logs. Ví dụ : "The lumberjack logged the fallen trees. " Người tiều phu đã đốn những cây đổ thành khúc gỗ. environment agriculture action industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt, đốn, xẻ (gỗ). To cut down (trees). Ví dụ : "The lumberjack logged the tall trees in the forest. " Người tiều phu đã đốn hạ những cây cao trong rừng. environment agriculture plant nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt cây, khai thác gỗ. To cut down trees in an area, harvesting and transporting the logs as wood. Ví dụ : "The forestry workers logged the trees in the forest to make lumber for new houses. " Các công nhân lâm nghiệp đã khai thác gỗ bằng cách chặt cây trong rừng để lấy gỗ làm nhà mới. environment agriculture industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhật ký hành trình, sổ nhật ký hàng hải. A logbook, or journal of a vessel (or aircraft)'s progress Ví dụ : "The captain meticulously recorded every detail of the ship's voyage in the log. " Thuyền trưởng ghi chép tỉ mỉ mọi chi tiết của chuyến hải trình vào nhật ký hành trình của tàu. nautical sailing vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhật ký, sổ ghi chép. A chronological record of actions, performances, computer/network usage, etc. Ví dụ : "The teacher reviewed the class log to see which students completed the homework assignment. " Giáo viên xem lại nhật ký lớp học để biết học sinh nào đã hoàn thành bài tập về nhà. computing technology writing list info history system internet communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhật ký, bản ghi. Specifically, an append-only sequence of records written to file. Ví dụ : "The server's access log shows that user Jane accessed the website ten times today. " Nhật ký truy cập của máy chủ cho thấy người dùng Jane đã truy cập trang web mười lần hôm nay. computing technology internet system writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi, ghi chép, nhập nhật ký. To make, to add an entry (or more) in a log or logbook. Ví dụ : "to log the miles travelled by a ship" Ghi lại số dặm mà một con tàu đã đi. writing communication technology internet info Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi lại, nhật ký hành trình. To travel (a distance) as shown in a logbook Ví dụ : "The hikers logged their journey, marking each mile in their logbook. " Những người đi bộ đường dài ghi lại hành trình của họ, đánh dấu từng dặm trong nhật ký hành trình. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi với tốc độ được ghi lại, đo tốc độ bằng dụng cụ đo lường trên tàu. To travel at a specified speed, as ascertained by chip log. Ví dụ : "The boat's captain used a chip log to log 10 knots through the lake. " Thuyền trưởng đã dùng dụng cụ đo tốc độ trên tàu để ghi lại tốc độ 10 hải lý một giờ của thuyền khi đi trên hồ. nautical sailing vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đung đưa, lắc lư. To move to and fro; to rock. Ví dụ : "The small child was logging back and forth on the swing set, enjoying the movement. " Đứa trẻ nhỏ đang đung đưa qua lại trên xích đu, thích thú với chuyển động này. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Log (đơn vị đo), đơn vị log. A Hebrew unit of liquid volume (about 1/3 liter). Ví dụ : "The recipe called for three logs of olive oil. " Công thức này yêu cầu ba log dầu ô liu (log là một đơn vị đo thể tích chất lỏng của người Do Thái, khoảng 1/3 lít). amount unit religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lôgarit. Logarithm. Ví dụ : "To multiply two numbers, add their logs." Để nhân hai số với nhau, ta cộng các lôgarit của chúng. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Logarit thập phân. A difference of one in the logarithm, usually in base 10. Ví dụ : "The student's final exam score was one log higher than the previous year's average. " Điểm thi cuối kỳ của học sinh đó cao hơn trung bình của năm ngoái một bậc logarit thập phân. math number science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc