noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Họ hàng, người thân, bà con. A male relative. Ví dụ : ""My kinsman, Uncle George, is visiting us for the holidays." " Họ hàng của tôi, bác George, đang đến thăm chúng tôi dịp lễ này. family person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc