noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập đoàn nông trang, nông trang tập thể. A farming collective in the former Soviet Union. Ví dụ : "During the Soviet era, many farmers were required to work on kolkhozes, instead of owning their own land. " Trong thời kỳ Xô Viết, nhiều nông dân bị yêu cầu làm việc trong các tập đoàn nông trang thay vì sở hữu đất đai riêng của họ. agriculture history economy organization government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc