adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ban Tích, thuộc vùng Ban Tích, thuộc biển Ban Tích. Of or pertaining to the Baltic region or the Baltic Sea. Ví dụ : "The baltic winds brought freezing temperatures to the coastal town. " Những cơn gió từ biển Ban Tích mang theo cái lạnh cắt da cắt thịt đến thị trấn ven biển. geography world area nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ban Tích. Of or pertaining to any of the Baltic languages. Ví dụ : "The professor explained the Baltic grammar differences between Lithuanian and Latvian. " Vị giáo sư đã giải thích những khác biệt về ngữ pháp Ban Tích giữa tiếng Litva và tiếng Latvia. language linguistics world geography nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ban-tích. Of or pertaining to the Balts (the Baltic peoples). Ví dụ : "The historian specialized in Baltic languages and cultures. " Nhà sử học đó chuyên nghiên cứu về các ngôn ngữ và văn hóa thuộc nhóm dân tộc Ban-tích. nation world history geography language culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạnh cóng, lạnh buốt. Extremely cold. Ví dụ : "The wind outside was baltic, so I wore my thickest coat. " Gió bên ngoài lạnh buốt, nên tôi mặc chiếc áo khoác dày nhất của mình. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc