Hình nền cho soviet
BeDict Logo

soviet

/ˈsɒ.vi.ət/ /ˈsoʊ.vi.ət/

Định nghĩa

adjective

Thuộc về Xô Viết, Liên Xô.

Ví dụ :

Chính sách của chính phủ Xô Viết đã tác động đáng kể đến cuộc sống của người dân ở các nước cộng hòa vùng Baltic.
adjective

Xô viết.

Supporting or representing the Soviet Union or Sovietism; Sovietist.

Ví dụ :

Trong thời Chiến tranh Lạnh, nhiều người lo sợ về những luận điệu tuyên truyền mang tính Xô viết vì nó cổ vũ một thế giới quan rất khác biệt.
noun

Ví dụ :

Trong cuộc Cách mạng Nga, công nhân và binh lính đã thành lập một xô viết, tức là một hội đồng công nhân, để đại diện cho quyền lợi của họ và đưa ra các quyết định.