Hình nền cho impacted
BeDict Logo

impacted

/ɪmˈpæktɪd/ /ˈɪmpæktɪd/

Định nghĩa

verb

Va chạm, tác động, ảnh hưởng.

Ví dụ :

Khi búa đập mạnh vào đinh, đinh sẽ bị cong.
adjective

Bị ảnh hưởng, chịu tác động.

Ví dụ :

Khu học chánh bị ảnh hưởng, do thuế bất động sản thấp vì có căn cứ quân sự lớn trong địa phận, phụ thuộc rất nhiều vào viện trợ tác động liên bang để tài trợ cho các chương trình của mình.