Hình nền cho collective
BeDict Logo

collective

/kəˈlɛktɪv/

Định nghĩa

noun

Tập thể, nông trang tập thể.

Ví dụ :

"The collective was struggling to afford new equipment for the farm. "
Nông trang tập thể đang gặp khó khăn trong việc chi trả cho thiết bị mới.