Hình nền cho union
BeDict Logo

union

/ˈjuːnjən/

Định nghĩa

noun

Sự hợp nhất, sự đoàn kết, liên hiệp.

Ví dụ :

Sự hợp nhất của hai công ty nhỏ đã tạo ra một doanh nghiệp lớn mạnh hơn.
noun

Sự hợp nhất, liên minh, hiệp hội.

Ví dụ :

Hội đồng sinh viên là một liên minh của các học sinh, sinh viên cùng nhau nỗ lực để cải thiện đời sống học đường.
noun

Ví dụ :

Hội đồng sinh viên của trường là một tổ chức đại diện cho sinh viên, nhưng chỉ một sinh viên có thể làm chủ tịch tại một thời điểm, giống như kiểu dữ liệu "union" trong lập trình, nó có thể chứa nhiều loại thông tin khác nhau, nhưng chỉ lưu trữ một loại duy nhất ở mỗi thời điểm.
noun

Liên hiệp giáo xứ, hiệp hội cứu tế.

Ví dụ :

Các giáo xứ vùng nông thôn liên hiệp lại để xây dựng và duy trì một nhà tế bần chung, nơi chăm sóc những người nghèo khó.