Hình nền cho labradors
BeDict Logo

labradors

/ˈlæbrədɔːrz/ /ˈlæbrədɔrz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The park was full of dogs, but I only saw two labradors playing fetch. "
Công viên đầy chó, nhưng tôi chỉ thấy hai con chó Labrador đang chơi trò ném bắt bóng.