noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượt đi lấy, quãng đường đi lấy. An act of fetching, of bringing something from a distance. Ví dụ : "The fetch from the store was delayed due to heavy traffic. " Cái lượt đi lấy hàng ở cửa hàng bị chậm trễ do kẹt xe nặng. action function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật được lấy về, nguồn gốc của sự hấp dẫn, sức hút. The object of fetching; the source of an attraction; a force, propensity, or quality which attracts. Ví dụ : "The teacher's enthusiasm was a powerful fetch, attracting all the students to her lessons. " Sự nhiệt tình của cô giáo là một sức hút mạnh mẽ, lôi kéo tất cả học sinh đến với những bài giảng của cô. tendency quality attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mánh khóe, mẹo mực. A stratagem or trick; an artifice. Ví dụ : "Her innocent smile was merely a fetch to distract the teacher while her friend cheated on the test. " Nụ cười ngây thơ của cô ấy chỉ là một mánh khóe để đánh lạc hướng giáo viên trong khi bạn cô ấy gian lận bài kiểm tra. action character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đem về, lấy về, đi lấy. To retrieve; to bear towards; to go and get. Ví dụ : "The dog fetched the ball for its owner. " Con chó chạy đi lấy quả bóng về cho chủ của nó. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán được, có giá là. To obtain as price or equivalent; to sell for. Ví dụ : "If you put some new tyres on it, and clean it up a bit, the car should fetch about $5,000" Nếu bạn thay vài cái lốp mới và dọn dẹp xe một chút, chiếc xe đó có thể bán được khoảng 5.000 đô la. value business economy commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đem, mang, lấy. To bring or get within reach by going; to reach; to arrive at; to attain; to reach by sailing. Ví dụ : "to fetch headway or sternway" Để đạt được đà tiến tới hoặc lùi lại. action sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đến, mang, tìm về. To bring oneself; to make headway; to veer; as, to fetch about; to fetch to windward. Ví dụ : "The sailboat fetched to windward, slowly gaining ground against the strong gusts. " Chiếc thuyền buồm lách về phía ngược gió, từ từ tiến lên phía trước dù gió thổi mạnh. nautical sailing vehicle direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hít, thở dài. To take (a breath), to heave (a sigh) Ví dụ : "After a long day at work, Sarah fetched a deep sigh of relief. " Sau một ngày dài làm việc, Sarah thở dài một cách nhẹ nhõm. physiology body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang đến, đem lại. To cause to come; to bring to a particular state. Ví dụ : "The teacher fetched the students' attention by asking a surprising question. " Giáo viên thu hút sự chú ý của học sinh bằng cách đặt một câu hỏi bất ngờ. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉnh lại, làm cho tỉnh lại. To recall from a swoon; to revive; sometimes with to. Ví dụ : "to fetch a man to" Làm cho một người đàn ông tỉnh lại. medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm bớt, vứt bỏ. To reduce; to throw. Ví dụ : "The construction worker had to fetch away loose concrete from the damaged wall to make it smooth before applying new plaster. " Người công nhân xây dựng phải vứt bỏ những mảng bê tông lỏng lẻo khỏi bức tường bị hư hại để làm nhẵn bề mặt trước khi trát vữa mới. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, hoàn thành. To bring to accomplishment; to achieve; to make; to perform, with certain objects. Ví dụ : "to fetch a compass; to fetch a leap" Để thực hiện một cú nhảy vọt; để đạt được một hướng đi. achievement action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mồi (máy bơm). To make (a pump) draw water by pouring water into the top and working the handle. Ví dụ : "The farmer had to fetch the well pump by pouring water into the top and working the handle. " Người nông dân phải mồi máy bơm nước bằng cách đổ nước vào đầu bơm rồi quay tay cầm. utility device machine technology function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điềm báo, Bóng ma báo tử. (originally Ireland) The apparition of a living person; a person's double, the sight of which is supposedly a sign that they are fated to die soon, a doppelganger; a wraith. Ví dụ : "Old Maggie crossed herself when she saw young Thomas's fetch walking down the lane, fearing it meant his days were numbered. " Bà Maggie già vội vã làm dấu thánh khi thấy bóng ma báo tử của anh Thomas trẻ tuổi đi dọc con đường nhỏ, lo sợ rằng điều đó có nghĩa là những ngày tháng của anh không còn nhiều nữa. mythology soul supernatural being literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc