noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt tuyết băng đồng. Cross-country skiing. Ví dụ : "During the winter, my family enjoys langlauf in the snowy forest trails near our house. " Vào mùa đông, gia đình tôi thích trượt tuyết băng đồng trên những con đường mòn phủ đầy tuyết trong rừng gần nhà. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt tuyết băng đồng, cuộc trượt tuyết băng đồng. A langlauf run; a trip cross-country skiing. Ví dụ : "After a fresh snowfall, we decided to go for a langlauf in the nearby woods. " Sau khi tuyết vừa rơi, chúng tôi quyết định đi trượt tuyết băng đồng trong khu rừng gần đó. sport way action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt tuyết băng đồng. To go cross-country skiing. Ví dụ : "We plan to langlauf in the mountains this weekend. " Cuối tuần này, chúng tôi dự định đi trượt tuyết băng đồng trên núi. sport action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc