BeDict Logo

lavage

/lɑˈvɑʒ/ /ləˈvɑʒ/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "patient" - Bệnh nhân.
/ˈpeɪʃənt/

Bệnh nhân.

Bệnh nhân tuân thủ cẩn thận theo hướng dẫn của bác sĩ.

Hình ảnh minh họa cho từ "stomach" - Dạ dày, bụng.
/ˈstʌmək/

Dạ dày, bụng.

Bụng tôi kêu òng ọc rất to trong giờ nghỉ trưa; tôi đói quá.

Hình ảnh minh họa cho từ "washing" - Giặt, giặt giũ.
/ˈwɒʃɪŋ/ /ˈwɔʃɪŋ/

Giặt, giặt giũ.

Máy rửa chén giặt chén đĩa hiệu quả hơn nhiều so với việc hầu hết mọi người rửa bằng tay.

Hình ảnh minh họa cho từ "organ" - Bộ phận, cơ quan.
organnoun
/ˈɔː.ɡən/ /ˈɔɹ.ɡən/

Bộ phận, quan.

Các cơ quan trong cơ thể.

Hình ảnh minh họa cho từ "ordered" - Sắp xếp, bố trí.
/ˈɔːdəd/ /ˈɔɹdɚd/

Sắp xếp, bố trí.

Cô ấy sắp xếp sách trên kệ theo tên tác giả.

Hình ảnh minh họa cho từ "hollow" - Lũng, Thung lũng nhỏ.
hollownoun
/ˈhɒl.əʊ/ /hɑlɚ/

Lũng, Thung lũng nhỏ.

Ông ấy đã tự xây một căn nhà gỗ trong một lũng nhỏ trên cao ở dãy Rockies.

Hình ảnh minh họa cho từ "gastric" - Thuộc về dạ dày, liên quan đến dạ dày.
gastricadjective
/ˈɡæstɹɪk/

Thuộc về dạ dày, liên quan đến dạ dày.

Bà tôi có vấn đề về dạ dày, khiến bà khó chịu sau khi ăn.

Hình ảnh minh họa cho từ "wash" - Sự giặt giũ, Sự rửa, Lần giặt, Lần rửa.
washnoun
/wɑʃ/ /wɒʃ/

Sự giặt giũ, Sự rửa, Lần giặt, Lần rửa.

Việc rửa đống bát đĩa mất của cô ấy khoảng 15 phút.

Hình ảnh minh họa cho từ "remove" - Sự loại bỏ, sự dỡ bỏ, sự tháo gỡ.
removenoun
/ɹɪˈmuːv/

Sự loại bỏ, sự dỡ bỏ, sự tháo gỡ.

Việc dỡ bỏ toàn bộ đồ đạc cũ là một dự án lớn đối với gia đình.

Hình ảnh minh họa cho từ "child" - Trẻ em, con trẻ, đứa trẻ.
childnoun
/t͡ʃaɪld/

Trẻ em, con trẻ, đứa trẻ.

Nhẹ tay với nó thôi: nó còn là đứa trẻ con mà.

Hình ảnh minh họa cho từ "doctor" - Bác sĩ, thầy thuốc.
doctornoun
/ˈdɒktə/ /ˈdɑktɚ/

Bác , thầy thuốc.

Nếu ngày mai bạn vẫn còn thấy không khỏe, hãy đi khám bác sĩ nhé.

Hình ảnh minh họa cho từ "poison" - Chất độc, thuốc độc.
poisonnoun
/ˈpɔɪz(ə)n/

Chất độc, thuốc độc.

Chúng tôi đã dùng thuốc độc để diệt cỏ dại.