noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rửa, sự rửa, việc rửa. A washing. Ví dụ : "The doctor ordered a gastric lavage to remove the poison from the child's stomach. " Bác sĩ đã chỉ định rửa dạ dày cho đứa trẻ để loại bỏ chất độc ra khỏi bụng. medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rửa, sự rửa, rửa sạch. A washing of a hollow organ. Ví dụ : "The doctor ordered a gastric lavage to remove the poison from the child's stomach. " Bác sĩ đã chỉ định rửa dạ dày cho đứa trẻ để loại bỏ chất độc. medicine organ body anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rửa, súc rửa. To wash a hollow organ Ví dụ : "The doctor had to lavage the patient's stomach to remove the poison. " Bác sĩ phải rửa ruột cho bệnh nhân để loại bỏ chất độc. medicine organ body physiology anatomy science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc