noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó chịu, sự khó chịu, nỗi khó chịu. Mental or bodily distress. Ví dụ : "My stomachache caused me a lot of discomfort during the test. " Cơn đau bụng khiến tôi vô cùng khó chịu trong suốt bài kiểm tra. medicine mind body sensation suffering condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó chịu, sự không thoải mái. Something that disturbs one’s comfort; an annoyance. Ví dụ : "The loud music from the party next door was a constant discomfort for the family trying to study. " Tiếng nhạc ồn ào từ bữa tiệc nhà bên là một sự khó chịu liên tục đối với gia đình đang cố gắng học bài. sensation mind condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây khó chịu, làm khó chịu. To cause annoyance or distress to. Ví dụ : "The loud music from the party next door discomforted the neighbors. " Tiếng nhạc lớn từ bữa tiệc nhà bên gây khó chịu cho những người hàng xóm. sensation mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nản lòng, làm chán nản. To discourage; to deject. Ví dụ : "The teacher's harsh criticism discomforted the student, making her reluctant to participate in class. " Lời chỉ trích gay gắt của giáo viên đã làm nản lòng học sinh, khiến em ngại tham gia vào các hoạt động trên lớp. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc