noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người thừa kế, người được hưởng di sản. One who receives a legacy. Ví dụ : "My aunt's will stated that I was the legatee of her antique jewelry collection. " Di chúc của dì tôi ghi rõ rằng tôi là người thừa kế, tức là người được hưởng bộ sưu tập trang sức cổ của dì. property family finance law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc