noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quái thú đầu máng, tượng đầu thú. A carved grotesque figure on a spout which conveys water away from the gutters. Ví dụ : "Rainwater poured from the mouths of the gargoyles, preventing it from damaging the old church walls. " Nước mưa xối xả tuôn ra từ miệng những quái thú đầu máng, ngăn không cho nó làm hư hại những bức tường của nhà thờ cổ kính. architecture art building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quái thú trang trí, tượng quái dị. Any decorative carved grotesque figure on a building. Ví dụ : "The old church had stone gargoyles perched on its roof, watching over the town. " Nhà thờ cổ đó có những quái thú trang trí bằng đá đậu trên mái, như đang canh giữ thị trấn. architecture art building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quái vật có cánh, tượng quái thú. A fictional winged monster. Ví dụ : "The children pretended to be fearsome gargoyles, flapping their arms and growling. " Lũ trẻ giả vờ là những tượng quái thú có cánh đáng sợ, vẫy tay và gầm gừ. mythology architecture art building inhuman supernatural character story Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mụ phù thủy, người đàn bà xấu xí. An ugly woman. Ví dụ : "Back in high school, some of the boys cruelly referred to girls they disliked as "gargoyles." " Hồi còn học trung học, mấy thằng con trai ác ý gọi những bạn nữ mà chúng ghét là "mụ phù thủy" hoặc "người đàn bà xấu xí." appearance person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc