Hình nền cho gargoyle
BeDict Logo

gargoyle

/ˈɡɑː.ɡɔɪl/ /ˈɡɑɹ.ɡɔɪl/

Định nghĩa

noun

Quái vật máng xối, tượng đá kỳ dị.

Ví dụ :

Con quái vật máng xối trên mái nhà thờ dẫn nước mưa từ máng xối đi chỗ khác.