verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếp tục, theo dõi. To continue over time. Ví dụ : "The price of gasoline has been tracked daily for the past month. " Giá xăng đã được theo dõi hàng ngày trong suốt tháng vừa qua. time process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lần theo dấu vết, theo dõi. To follow the tracks of. Ví dụ : "My uncle spent all day tracking the deer, whose hoofprints were clear in the mud." Chú tôi dành cả ngày để lần theo dấu vết con nai, vì dấu chân của nó hằn rõ trên bùn. action way sport police military technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi qua, giẫm lên. To make tracks on. Ví dụ : "The dog tracked mud into the house after playing in the rain. " Con chó giẫm bùn vào nhà sau khi chơi mưa. action vehicle environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu âm, ghi âm. To create a musical recording (a track). Ví dụ : "Lil Kyle is gonna track with that DJ next week." Tuần tới Lil Kyle sẽ thu âm nhạc với DJ đó. music entertainment sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp lý, logic, ăn khớp. To make sense; to be consistent with known information Ví dụ : "The detective said the suspect's story didn't track with the evidence found at the scene. " Thám tử nói rằng lời khai của nghi phạm không hợp lý với những bằng chứng tìm thấy tại hiện trường. logic philosophy mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được gắn bánh xích, Có bánh xích. Mounted on tracks. Ví dụ : "A tank is a tracked vehicle used in the military." Xe tăng là một loại xe có bánh xích, được sử dụng trong quân đội. technical machine vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc