Hình nền cho stated
BeDict Logo

stated

/ˈsteɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Tuyên bố, khẳng định, nói rõ.

Ví dụ :

"He stated that he was willing to help."
Anh ấy tuyên bố rằng anh ấy sẵn lòng giúp đỡ.