verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyên bố, khẳng định, nói rõ. To declare to be a fact. Ví dụ : "He stated that he was willing to help." Anh ấy tuyên bố rằng anh ấy sẵn lòng giúp đỡ. statement communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, trình bày, phát biểu. To make known. Ví dụ : "State your intentions." Hãy nói rõ ý định của bạn đi. communication statement language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã tuyên bố, đã nói rõ, được phát biểu. Expressed in a statement; uttered or written. Ví dụ : "The stated reason for the meeting was to discuss the new budget. " Lý do đã được tuyên bố cho cuộc họp là để thảo luận về ngân sách mới. language communication writing statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã định, được quy định, ấn định. Settled; established; fixed. Ví dụ : "The company's stated policy is to offer employees two weeks of paid vacation per year. " Chính sách đã được quy định của công ty là cung cấp cho nhân viên hai tuần nghỉ phép có lương mỗi năm. state business law government finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã định kỳ, được quy định. Recurring at a regular time; not occasional. Ví dụ : "stated business hours" Giờ làm việc đã được quy định. time frequency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc