Hình nền cho monitor
BeDict Logo

monitor

/ˈmɒnɨtə/

Định nghĩa

noun

Người giám sát, người theo dõi, giám thị.

Ví dụ :

Những người giám thị trại hè trông nom lũ trẻ vào ban đêm, khi các thầy cô giáo đã ngủ.
noun

Người giám sát, người nhắc nhở.

Ví dụ :

Giáo viên đóng vai trò như một người nhắc nhở, thường xuyên khuyên nhủ học sinh về tầm quan trọng của việc giữ trật tự trong giờ tự học.
noun

Ví dụ :

Người thợ máy cẩn thận đặt các dụng cụ vào bệ dao xoay trước khi khởi động máy tiện.