Hình nền cho guarding
BeDict Logo

guarding

/ˈɡɑːrdɪŋ/ /ˈɡɑːrdənɪŋ/

Định nghĩa

verb

Canh gác, bảo vệ, trông coi.

Ví dụ :

"The dog is guarding the house while we are away. "
Con chó đang canh giữ nhà để bảo vệ khỏi trộm cắp khi chúng ta đi vắng.
noun

Ví dụ :

Bác sĩ nhận thấy bụng bệnh nhân gồng cứng đáng kể, cho thấy có thể bị nhiễm trùng.