Hình nền cho lobstering
BeDict Logo

lobstering

/ˈlɑbstərɪŋ/ /ˈlɒbstərɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đánh bắt tôm hùm.

Ví dụ :

"My uncle spends his summers lobstering off the coast of Maine. "
Mỗi mùa hè, chú tôi lại đi đánh bắt tôm hùm ngoài khơi bờ biển Maine.