

clams
/klæmz/
noun



noun
Nghêu, sò, trai.
A bivalve mollusk of many kinds, especially those that are edible; for example the soft-shell clam (Mya arenaria), the hard clam (Mercenaria mercenaria), the sea clam or hen clam (Spisula solidissima), and other species. The name is said to have been given originally to the Tridacna gigas, a huge East Indian bivalve.




noun
Tín đồ giáo phái Scientology.
Vì một số người cảm thấy từ này xúc phạm, tốt nhất là nên tránh gọi ai đó là "tín đồ giáo phái Scientology" bằng biệt danh "clams," ngay cả khi bạn biết họ là một tín đồ.


noun


noun
Tiếng chuông, tiếng reo (của tất cả chuông cùng một lúc).

verb
Kêu leng keng, tạo tiếng leng keng.


verb
