BeDict Logo

clams

/klæmz/
Hình ảnh minh họa cho clams: Thiết bị điều chỉnh tải gắn trên mái chèo.
noun

Thiết bị điều chỉnh tải gắn trên mái chèo.

Huấn luyện viên chèo thuyền đã chỉ cho đội cách điều chỉnh góc của mái chèo bằng thiết bị điều chỉnh tải gắn trên mái chèo (gọi tắt là clams) trước khi họ xuống thuyền.

Hình ảnh minh họa cho clams: Nghêu, sò, trai.
 - Image 1
clams: Nghêu, sò, trai.
 - Thumbnail 1
clams: Nghêu, sò, trai.
 - Thumbnail 2
noun

Chúng tôi đã ăn nghêu tươi ngon ở nhà hàng trên bãi biển.

Hình ảnh minh họa cho clams: Âm hộ, lồn, con mồn.
noun

Âm hộ, lồn, con mồn.