noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôm hùm. A crustacean of the Nephropidae family, dark green or blue-black in colour turning bright red when cooked, with a hard shell and claws, which is used as a seafood. Ví dụ : "The restaurant's menu featured grilled fish, steamed clams, and lobsters caught fresh that morning. " Thực đơn của nhà hàng có cá nướng, nghêu hấp và tôm hùm được bắt tươi vào sáng nay. food animal biology ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôm hùm. A crustacean of the Palinuridae family, pinkish red in colour, with a hard, spiny shell but no claws, which is used as a seafood. Ví dụ : "The restaurant menu offered a choice of steamed lobsters or grilled fish. " Thực đơn của nhà hàng có món tôm hùm hấp hoặc cá nướng cho bạn chọn. food animal biology ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôm hùm đỏ (ám chỉ binh lính Anh). A soldier or officer of the imperial British Army (due to their red or scarlet uniform). Ví dụ : "During the parade, the lobsters marched in perfect formation. " Trong cuộc diễu hành, những "tôm hùm đỏ" (ám chỉ lính Anh) diễu binh với đội hình hoàn hảo. military history person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tờ hai mươi đô Úc. An Australian twenty dollar note, due to its reddish-orange colour. Ví dụ : "My grandpa collected old Australian currency, and he has a nice collection of lobsters. " Ông tôi sưu tầm tiền Úc cổ, và ông ấy có một bộ sưu tập "tờ hai mươi đô" khá đẹp. economy finance value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bắt tôm hùm. To fish for lobsters. Ví dụ : "My uncle and his friends lobstered off the coast of Maine last summer, hoping for a big catch. " Hè năm ngoái, chú tôi và bạn bè đã đi đánh bắt tôm hùm ngoài khơi bờ biển Maine, mong sẽ bắt được nhiều. fish animal food job nautical ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc