Hình nền cho untrustworthy
BeDict Logo

untrustworthy

/ˌʌnˈtrʌsˌwɜːrði/ /ˌʌnˈtrʌsˌwɜːrθi/

Định nghĩa

adjective

Không đáng tin, ненадежный.

Ví dụ :

"Because he often lied, his classmates found him untrustworthy. "
Vì anh ta hay nói dối nên các bạn cùng lớp thấy anh ta không đáng tin.