Hình nền cho obviously
BeDict Logo

obviously

/ˈɒ(b).vɪəs.li/ /ˈɑ(b).vi.əs.li/

Định nghĩa

adverb

Hiển nhiên, rõ ràng, dĩ nhiên.

Ví dụ :

"She was in floods of tears and obviously very upset."
Cô ấy khóc nức nở và rõ ràng là rất buồn.