Hình nền cho narrator
BeDict Logo

narrator

/nəˈɹeɪtə/ /ˈnæɹeɪtəɹ/

Định nghĩa

noun

Người kể chuyện, người dẫn truyện.

Ví dụ :

Người dẫn truyện của cuốn sách nói có giọng đọc du dương, khiến câu chuyện trở nên sống động hơn.
noun

Người kể chuyện, người dẫn chuyện.

Ví dụ :

Người dẫn chuyện trong câu chuyện về vở kịch ở trường đã miêu tả diễn viên chính hồi hộp như thế nào.