adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Như mê cung, Rối rắm, Hóc hiểm. Like a maze; labyrinthine. Ví dụ : "The old city streets were mazelike, and it was easy to get lost. " Những con đường trong khu phố cổ ngoằn ngoèo như mê cung, rất dễ bị lạc. structure place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc