Hình nền cho mazelike
BeDict Logo

mazelike

/ˈmeɪzˌlaɪk/

Định nghĩa

adjective

Như mê cung, Rối rắm, Hóc hiểm.

Ví dụ :

"The old city streets were mazelike, and it was easy to get lost. "
Những con đường trong khu phố cổ ngoằn ngoèo như mê cung, rất dễ bị lạc.