Hình nền cho labyrinthine
BeDict Logo

labyrinthine

/læb.əˈɹɪn.θaɪn/

Định nghĩa

adjective

Hầm hố, quanh co, rối rắm.

Ví dụ :

"The old city had labyrinthine streets, making it easy to get lost. "
Thành phố cổ có những con đường quanh co rối rắm như mê cung, khiến người ta dễ bị lạc.