adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Về mặt y tế, bằng phương pháp y khoa. For medical purposes. Ví dụ : "This drug should be used medically rather than recreationally." Thuốc này nên được sử dụng cho mục đích chữa bệnh, thay vì chỉ để giải trí. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Về mặt y tế, theo cách y học. In a medical manner or context. Ví dụ : "medically speaking" Xét về mặt y tế mà nói. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc