Hình nền cho metaphorically
BeDict Logo

metaphorically

/ˌmɛtəˈfɔrɪkli/ /ˌmɛɾəˈfɔrɪkli/

Định nghĩa

adverb

Một cách ẩn dụ, theo nghĩa bóng.

Ví dụ :

"He conveyed his teachings metaphorically."
Ông ấy truyền đạt những lời dạy của mình theo nghĩa bóng, dùng nhiều ẩn dụ.