Hình nền cho taken
BeDict Logo

taken

/ˈteɪkən/

Định nghĩa

verb

Lấy, chiếm, đoạt.

Ví dụ :

Anh trai tôi đã lấy cái bánh quy cuối cùng rồi.
verb

Lấy, mang đi, dời đi.

Ví dụ :

Lấy hai quả trứng từ hộp.
verb

Chiếm, đoạt, xâm chiếm.

Ví dụ :

Đội tiếp theo đã ra sân (và bắt đầu chơi).