BeDict Logo

jumped

/dʒʌmpt/
Hình ảnh minh họa cho jumped: Nâng cao, Tăng chiều cao.
verb

Tuần này, đội xây dựng đã nâng cao cần cẩu tháp thêm sáu mét để vươn tới các tầng cao hơn của tòa nhà.