Hình nền cho fan
BeDict Logo

fan

/fæn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vào một ngày hè nóng bức, bà tôi dùng quạt mo để quạt mát trong khi đọc sách.
noun

Ví dụ :

Cái chong chóng gió của cối xay gió giúp giữ cho những cánh buồm chính luôn hướng theo chiều gió, đảm bảo việc xay xát hiệu quả.