noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Học viên sĩ quan hải quân. A midshipman Ví dụ : "The young middy stood smartly at attention on the ship's deck, awaiting orders from his captain. " Cậu học viên sĩ quan hải quân trẻ tuổi đứng nghiêm trang trên boong tàu, chờ lệnh từ thuyền trưởng. military nautical sailing person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ca, ly (bia). A measure of 285 ml (10 fl oz) of beer; a pot. Ví dụ : "My dad brought a middy of beer to the picnic. " Ba tôi mang một ca bia đến buổi dã ngoại. drink amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc