noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Học viên sĩ quan hải quân, Chuẩn úy. An officer of the lowest rank in several navies; especially, a trainee officer. Ví dụ : "The midshipman stood at attention, eager to learn from the experienced captain. " Cậu chuẩn úy đứng nghiêm chỉnh, háo hức học hỏi kinh nghiệm từ vị thuyền trưởng dày dặn. military nautical job sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá chuồn. A midshipman fish. Ví dụ : "While tidepooling, we found a peculiar fish with bioluminescent spots that looked like buttons, so we knew it was a midshipman. " Khi đi dạo ở các vũng thủy triều, chúng tôi thấy một con cá kỳ lạ có những đốm phát quang sinh học trông như cúc áo, nên chúng tôi biết đó là cá chuồn. fish nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc