adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách thông minh, khéo léo. In a smart manner. Ví dụ : "He was dressed smartly." Anh ấy ăn mặc rất bảnh bao/lịch sự. style way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh chóng, lẹ làng. Quickly. Ví dụ : "The dog, hearing the treat bag rustle, smartly sat and waited. " Nghe thấy tiếng bịch bánh thưởng sột soạt, chú chó nhanh chóng ngồi xuống chờ đợi. way style action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông minh, một cách thông minh. Intelligently. Ví dụ : "She answered the teacher's question smartly and got an A+. " Cô ấy trả lời câu hỏi của giáo viên một cách thông minh và được điểm A+. ability character achievement style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc